Chữ 逃: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
逃
- Nghĩa
- chạy trốn, bỏ lỡ
- Âm Hán Việt
- đào
- Âm On
- トウ tou
- Âm Kun
- に(げる) nigeru、に(がす) nigasu、のが(す) nogasu、のが(れる) nogareru
- Số nét
- 9 nét
- Bộ thủ
- 辵 bộ sước
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- にげる。のがす。
- Tiếng Anh
- run away, miss
- Tiếng Hàn
- 도망치다, 놓치다 (도)
- Tiếng Trung
- 逃跑、错过
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
トウ tou · âm On · ít gặp
逃走
bỏ chạy
犯人が 逃走しました。
Thủ phạm đã bỏ chạy.
に(げる) nigeru · âm Kun
逃げる
chạy trốn
ねこが いそいで 逃げました。
Con mèo vội chạy mất.
に(がす) nigasu · âm Kun · ít gặp
逃がす
thả ra
つった 魚を 川に 逃がします。
Tôi thả con cá câu được về sông.
のが(す) nogasu · âm Kun · ít gặp
逃す
bỏ lỡ
よい きかいを 逃しました。
Tôi bỏ lỡ cơ hội tốt.
のが(れる) nogareru · âm Kun · ít gặp
逃れる
thoát khỏi
暑さから 逃れて 山へ 行きます。
Tôi lên núi trốn nóng.
Tập viết chữ 逃 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 逃 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.