Chữ 候: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
候
- Nghĩa
- mùa, thời tiết
- Âm Hán Việt
- hậu
- Âm On
- コウ kou
- Âm Kun
- そうろう sourou
- Số nét
- 10 nét
- Bộ thủ
- 人 bộ nhân
- Level
- Level 4 · lớp 4
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- きせつ。てんきの ようす。
- Tiếng Anh
- season, weather
- Tiếng Hàn
- 철, 날씨 (후)
- Tiếng Trung
- 时节、气候
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
コウ kou · âm On
気候
khí hậu
この 島は 気候が よいです。
Hòn đảo này khí hậu tốt.
そうろう sourou · âm Kun · ít gặp
候
đuôi câu văn cổ
むかしの 手紙には 候と いう 字が よく 出て きます。
Trong thư ngày xưa hay gặp chữ sourou.
Tập viết chữ 候 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 候 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 4. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.