Chữ 辞: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
辞
- Nghĩa
- lời nói, thôi (việc)
- Âm Hán Việt
- từ
- Âm On
- ジ ji
- Âm Kun
- や(める) yameru
- Số nét
- 13 nét
- Bộ thủ
- 辛 bộ tân
- Level
- Level 4 · lớp 4
- Dạng cũ
- 辭
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ことば。やめる。
- Tiếng Anh
- word, quit
- Tiếng Hàn
- 말, 그만두다 (사)
- Tiếng Trung
- 言辞、辞职
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ジ ji · âm On
辞書
từ điển
辞書を 使って 調べます。
Tôi tra bằng từ điển.
や(める) yameru · âm Kun · ít gặp
辞める
nghỉ việc
父が 会社を 辞めました。
Bố tôi đã nghỉ việc ở công ty.
Tập viết chữ 辞 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 辞 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 4. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.