Chữ 倣: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
倣
- Nghĩa
- bắt chước, làm theo
- Âm Hán Việt
- phỏng
- Âm On
- ホウ hou
- Âm Kun
- なら(う) narau
- Số nét
- 10 nét
- Bộ thủ
- 人 bộ nhân
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- まねる。ならう。
- Tiếng Anh
- imitate, follow
- Tiếng Hàn
- 본뜨다, 따라 하다 (방)
- Tiếng Trung
- 模仿、仿效 (仿)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ホウ hou · âm On · ít gặp
模倣
mô phỏng, bắt chước
作品を 模倣しては いけません。
Không được sao chép tác phẩm.
なら(う) narau · âm Kun · ít gặp
倣う
làm theo
先生の やり方に 倣って 書きます。
Tôi viết theo cách của thầy.
Tập viết chữ 倣 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 倣 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.