Chữ 値: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
値
- Nghĩa
- giá, giá trị
- Âm Hán Việt
- trị
- Âm On
- チ chi
- Âm Kun
- ね ne、あたい atai
- Số nét
- 10 nét
- Bộ thủ
- 人 bộ nhân
- Level
- Level 6 · lớp 6
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ねだん。ねうち。
- Tiếng Anh
- price, value
- Tiếng Hàn
- 값, 가치 (치)
- Tiếng Trung
- 价格、价值 (值)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
チ chi · âm On
数値
trị số
実験の 数値を 記録します。
Chúng em ghi lại số liệu thí nghiệm.
ね ne · âm Kun
値段
giá
この 品は 値段が 高いです。
Món này giá cao.
あたい atai · âm Kun · ít gặp
値
giá trị
読む 値が ある 本です。
Đây là cuốn sách đáng đọc.
Tập viết chữ 値 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 値 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 6. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.