Dino Kids

Chữ 偉: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

偉

Nghĩa
vĩ đại, giỏi giang
Âm Hán Việt
vĩ
Âm On
イ i
Âm Kun
えら(い) erai
Số nét
12 nét
Bộ thủ
人 bộ nhân
Level
Level 7 · THCS

Thứ tự nét

Thứ tự viết 12 nét của chữ 偉, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
えらい。りっぱ。
Tiếng Anh
great, admirable
Tiếng Hàn
훌륭하다, 위대하다 (위)
Tiếng Trung
伟大、了不起 (伟)

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

イ i · âm On

えら(い) erai · âm Kun

Tập viết chữ 偉 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 偉 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.