Dino Kids

Chữ 備: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

備

Nghĩa
chuẩn bị, trang bị
Âm Hán Việt
bị
Âm On
ビ bi
Âm Kun
そな(える) sonaeru、そな(わる) sonawaru
Số nét
12 nét
Bộ thủ
人 bộ nhân
Level
Level 5 · lớp 5

Thứ tự nét

Thứ tự viết 12 nét của chữ 備, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
そなえる。そろえる。
Tiếng Anh
prepare, equip
Tiếng Hàn
대비하다, 갖추다 (비)
Tiếng Trung
准备、具备 (备)

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

ビ bi · âm On

そな(える) sonaeru · âm Kun

そな(わる) sonawaru · âm Kun · ít gặp

Tập viết chữ 備 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 備 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 5. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.