Chữ 備: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
備
- Nghĩa
- chuẩn bị, trang bị
- Âm Hán Việt
- bị
- Âm On
- ビ bi
- Âm Kun
- そな(える) sonaeru、そな(わる) sonawaru
- Số nét
- 12 nét
- Bộ thủ
- 人 bộ nhân
- Level
- Level 5 · lớp 5
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- そなえる。そろえる。
- Tiếng Anh
- prepare, equip
- Tiếng Hàn
- 대비하다, 갖추다 (비)
- Tiếng Trung
- 准备、具备 (备)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ビ bi · âm On
準備
chuẩn bị
今から 試験の 準備を します。
Từ giờ tôi chuẩn bị cho kỳ thi.
そな(える) sonaeru · âm Kun
備える
phòng bị
地しんに 備えて 水を 用意します。
Tôi trữ nước phòng khi động đất.
そな(わる) sonawaru · âm Kun · ít gặp
備わる
được trang bị sẵn
教室に エアコンが 備わって います。
Lớp học có sẵn điều hoà.
Tập viết chữ 備 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 備 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 5. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.