Chữ 催: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
催
- Nghĩa
- tổ chức, thúc giục
- Âm Hán Việt
- thôi
- Âm On
- サイ sai
- Âm Kun
- もよお(す) moyoosu
- Số nét
- 13 nét
- Bộ thủ
- 人 bộ nhân
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- もよおす。せきたてる。
- Tiếng Anh
- hold (an event), urge
- Tiếng Hàn
- 열다, 재촉하다 (최)
- Tiếng Trung
- 举办、催促
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
サイ sai · âm On
開催
tổ chức
来月 大会を 開催します。
Tháng sau sẽ tổ chức giải đấu.
もよお(す) moyoosu · âm Kun · ít gặp
催す
tổ chức
町で 祭りを 催します。
Thị trấn tổ chức lễ hội.
Tập viết chữ 催 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 催 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.