Chữ 撮: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
撮
- Nghĩa
- chụp (ảnh)
- Âm Hán Việt
- toát
- Âm On
- サツ satsu
- Âm Kun
- と(る) toru
- Số nét
- 15 nét
- Bộ thủ
- 手 bộ thủ
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- しゃしんを とる。
- Tiếng Anh
- take a photo
- Tiếng Hàn
- 찍다 (촬)
- Tiếng Trung
- 拍照、拍摄
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
サツ satsu · âm On · ít gặp
撮影
chụp, quay
映画の 撮影が 始まります。
Việc quay phim sắp bắt đầu.
と(る) toru · âm Kun
撮る
chụp ảnh
みんなで 写真を 撮ります。
Cả nhóm chụp ảnh chung.
Tập viết chữ 撮 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 撮 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.