Chữ 審: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
審
- Nghĩa
- xem xét kỹ, phân xử
- Âm Hán Việt
- thẩm
- Âm On
- シン shin
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 15 nét
- Bộ thủ
- 宀 bộ miên
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- くわしく しらべる。よしあしを きめる。
- Tiếng Anh
- examine, judge
- Tiếng Hàn
- 자세히 살피다, 심판하다 (심)
- Tiếng Trung
- 审查、审判 (审)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
シン shin · âm On
審判
trọng tài
審判の 声が ひびきます。
Tiếng trọng tài vang lên.
Tập viết chữ 審 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 審 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.