Chữ 債: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
債
- Nghĩa
- món nợ
- Âm Hán Việt
- trái
- Âm On
- サイ sai
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 13 nét
- Bộ thủ
- 人 bộ nhân
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- かりた おかね。しゃっきん。
- Tiếng Anh
- debt, loan
- Tiếng Hàn
- 빚 (채)
- Tiếng Trung
- 债、债务 (债)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
サイ sai · âm On · ít gặp
国債
trái phiếu chính phủ
国債の ニュースを 見ます。
Tôi xem tin về trái phiếu chính phủ.
Tập viết chữ 債 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 債 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.