Chữ 巧: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
巧
- Nghĩa
- khéo léo
- Âm Hán Việt
- xảo
- Âm On
- コウ kou
- Âm Kun
- たく(み) takumi
- Số nét
- 5 nét
- Bộ thủ
- 工 bộ công
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- たくみ。じょうず。
- Tiếng Anh
- skillful, clever
- Tiếng Hàn
- 솜씨 좋다, 교묘하다 (교)
- Tiếng Trung
- 灵巧、巧妙
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
コウ kou · âm On · ít gặp
巧妙
khéo léo tinh vi
巧妙な しかけです。
Đây là cơ cấu tinh vi.
たく(み) takumi · âm Kun · ít gặp
巧み
khéo
巧みな 手さばきです。
Đôi tay thật khéo.
Tập viết chữ 巧 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 巧 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.