Chữ 凍: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
凍
- Nghĩa
- đóng băng, lạnh cóng
- Âm Hán Việt
- đống
- Âm On
- トウ tou
- Âm Kun
- こお(る) kooru、こご(える) kogoeru
- Số nét
- 10 nét
- Bộ thủ
- 冫 bộ băng
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- こおる。こごえる。
- Tiếng Anh
- freeze
- Tiếng Hàn
- 얼다, 얼어붙다 (동)
- Tiếng Trung
- 冻、结冰 (冻)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
トウ tou · âm On
冷凍
đông lạnh
冷凍の 食品を 買います。
Tôi mua đồ đông lạnh.
こお(る) kooru · âm Kun
凍る
đóng băng
池の 水が 凍りました。
Nước ao đóng băng.
こご(える) kogoeru · âm Kun · ít gặp
凍える
cóng
さむさで 手が 凍えます。
Lạnh quá nên tay tôi cóng.
Tập viết chữ 凍 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 凍 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.