Chữ 傾: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
傾
- Nghĩa
- nghiêng, xu hướng
- Âm Hán Việt
- khuynh
- Âm On
- ケイ kei
- Âm Kun
- かたむ(く) katamuku、かたむ(ける) katamukeru
- Số nét
- 13 nét
- Bộ thủ
- 人 bộ nhân
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- かたむく。そう なりやすい こと。
- Tiếng Anh
- lean, tendency
- Tiếng Hàn
- 기울다, 경향 (경)
- Tiếng Trung
- 倾斜、倾向 (倾)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ケイ kei · âm On
傾向
xu hướng
気温が 上がる 傾向に あります。
Nhiệt độ có xu hướng tăng.
かたむ(く) katamuku · âm Kun
傾く
nghiêng
古い 家が 少し 傾いて います。
Ngôi nhà cũ hơi nghiêng.
かたむ(ける) katamukeru · âm Kun · ít gặp
傾ける
nghiêng (chủ động)
話に 耳を 傾けます。
Tôi lắng tai nghe câu chuyện.
Tập viết chữ 傾 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 傾 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.