Chữ 占: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
占
- Nghĩa
- chiếm, bói
- Âm Hán Việt
- chiếm (chiêm)
- Âm On
- セン sen
- Âm Kun
- し(める) shimeru、うらな(う) uranau
- Số nét
- 5 nét
- Bộ thủ
- 卜 bộ bốc
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- しめる。うらなう。
- Tiếng Anh
- occupy, tell fortunes
- Tiếng Hàn
- 차지하다, 점치다 (점)
- Tiếng Trung
- 占有、占卜
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
セン sen · âm On · ít gặp
独占
độc chiếm
一人で 独占しては いけません。
Không được một mình chiếm hết.
し(める) shimeru · âm Kun
占める
chiếm
森が 島の 半分を 占めます。
Rừng chiếm một nửa hòn đảo.
うらな(う) uranau · âm Kun · ít gặp
占う
bói
明日の 天気を 占います。
Người ta bói thời tiết ngày mai.
Tập viết chữ 占 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 占 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.