Chữ 儀: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
儀
- Nghĩa
- nghi lễ, phép tắc
- Âm Hán Việt
- nghi
- Âm On
- ギ gi
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 15 nét
- Bộ thủ
- 人 bộ nhân
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ぎしき。れいぎ。
- Tiếng Anh
- ceremony, manners
- Tiếng Hàn
- 의식, 예절 (의)
- Tiếng Trung
- 仪式、礼节 (仪)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ギ gi · âm On
行儀
phép tắc, cách cư xử
行儀よく すわります。
Tôi ngồi ngay ngắn lễ phép.
Tập viết chữ 儀 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 儀 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.