Chữ 徴: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
徴
- Nghĩa
- dấu hiệu, thu (thuế)
- Âm Hán Việt
- trưng (chủy, chuỷ, trừng, chưng)
- Âm On
- チョウ chou
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 14 nét
- Bộ thủ
- 彳 bộ xích
- Level
- Level 7 · THCS
- Dạng cũ
- 徵
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- しるし。あつめる。
- Tiếng Anh
- sign, collect
- Tiếng Hàn
- 조짐, 거두다 (징)
- Tiếng Trung
- 征兆、征收 (征)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
チョウ chou · âm On
特徴
đặc trưng
この 鳥の 特徴を 書きます。
Tôi ghi lại đặc điểm của loài chim này.
Tập viết chữ 徴 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 徴 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.