Chữ 億: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
億
- Nghĩa
- trăm triệu
- Âm Hán Việt
- ức
- Âm On
- オク oku
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 15 nét
- Bộ thủ
- 人 bộ nhân
- Level
- Level 4 · lớp 4
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- まんの まんばい。いちおく。
- Tiếng Anh
- hundred million
- Tiếng Hàn
- 억
- Tiếng Trung
- 亿
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
オク oku · âm On
一億
một trăm triệu
日本の 人口は 一億を こえます。
Dân số Nhật Bản vượt một trăm triệu.
Tập viết chữ 億 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 億 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 4. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.