Dino Kids

Chữ 優: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

優

Nghĩa
dịu dàng, giỏi
Âm Hán Việt
ưu
Âm On
ユウ yuu
Âm Kun
やさ(しい) yasashii、すぐ(れる) sugureru
Số nét
17 nét
Bộ thủ
人 bộ nhân
Level
Level 6 · lớp 6

Thứ tự nét

Thứ tự viết 17 nét của chữ 優, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
やさしい。すぐれて いる。
Tiếng Anh
kind, excellent
Tiếng Hàn
상냥하다, 뛰어나다 (우)
Tiếng Trung
温柔、优秀 (优)

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

ユウ yuu · âm On

やさ(しい) yasashii · âm Kun

すぐ(れる) sugureru · âm Kun · ít gặp

Tập viết chữ 優 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 優 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 6. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.