Chữ 充: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
充
- Nghĩa
- làm đầy, dành cho
- Âm Hán Việt
- sung
- Âm On
- ジュウ juu
- Âm Kun
- あ(てる) ateru
- Số nét
- 6 nét
- Bộ thủ
- 儿 bộ nhân đi
- Level
- Level 9 · THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- いっぱいに する。ある ことに つかう。
- Tiếng Anh
- fill, allot
- Tiếng Hàn
- 채우다, 충당하다 (충)
- Tiếng Trung
- 充满、用于
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ジュウ juu · âm On
充実
đầy đủ, sung mãn
充実した 毎日を すごします。
Tôi sống những ngày đầy đủ ý nghĩa.
あ(てる) ateru · âm Kun · ít gặp
充てる
dành cho
残りの 時間を 復習に 充てます。
Thời gian còn lại tôi dành ôn bài.
Tập viết chữ 充 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 充 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 9. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.