Chữ 杉: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
杉
- Nghĩa
- cây tuyết tùng Nhật
- Âm Hán Việt
- sam
- Âm On
- —
- Âm Kun
- すぎ sugi
- Số nét
- 7 nét
- Bộ thủ
- 木 bộ mộc
- Level
- Level 9 · THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- すぎ。まっすぐ たかく のびる き。
- Tiếng Anh
- Japanese cedar
- Tiếng Hàn
- 삼나무 (삼)
- Tiếng Trung
- 日本柳杉
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
すぎ sugi · âm Kun
杉
cây tuyết tùng Nhật
山に 杉の 木が 多いです。
Trên núi nhiều cây tuyết tùng.
Tập viết chữ 杉 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 杉 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 9. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.