Chữ 兆: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
兆
- Nghĩa
- nghìn tỷ, điềm báo
- Âm Hán Việt
- triệu
- Âm On
- チョウ chou
- Âm Kun
- きざ(す) kizasu、きざ(し) kizashi
- Số nét
- 6 nét
- Bộ thủ
- 儿 bộ nhân đi
- Level
- Level 4 · lớp 4
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- おくの まんばい。きざし。
- Tiếng Anh
- trillion, sign
- Tiếng Hàn
- 조, 징조 (조)
- Tiếng Trung
- 万亿、预兆
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
チョウ chou · âm On
一兆
một nghìn tỷ
一兆は とても 大きな 数です。
Một nghìn tỷ là con số rất lớn.
きざ(し) kizashi · âm Kun · ít gặp
兆し
dấu hiệu chớm
春の 兆しが 見えます。
Đã thấy dấu hiệu của mùa xuân.
きざ(す) kizasu · âm Kun · ít gặp
兆す
chớm hiện
町に 変化が 兆して います。
Thị trấn đang chớm đổi thay.
Tập viết chữ 兆 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 兆 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 4. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.