Chữ 芽: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
芽
- Nghĩa
- mầm, chồi
- Âm Hán Việt
- nha
- Âm On
- ガ ga
- Âm Kun
- め me
- Số nét
- 8 nét
- Bộ thủ
- 艸 bộ thảo
- Level
- Level 4 · lớp 4
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- め。くさや きの あたらしい め。
- Tiếng Anh
- bud, sprout
- Tiếng Hàn
- 싹 (아)
- Tiếng Trung
- 芽、嫩芽
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ガ ga · âm On · ít gặp
発芽
nảy mầm
まいた 豆が 発芽しました。
Hạt đậu tôi gieo đã nảy mầm.
め me · âm Kun
芽
mầm, chồi
花の 芽が 出ました。
Hoa đã nhú mầm.
Tập viết chữ 芽 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 芽 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 4. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.