Chữ 克: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
克
- Nghĩa
- vượt qua, khắc phục
- Âm Hán Việt
- khắc
- Âm On
- コク koku
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 7 nét
- Bộ thủ
- 儿 bộ nhân đi
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- うちかつ。のりこえる。
- Tiếng Anh
- overcome
- Tiếng Hàn
- 이겨 내다 (극)
- Tiếng Trung
- 克服、战胜
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
コク koku · âm On · ít gặp
克服
khắc phục
苦手を 克服します。
Tôi khắc phục điểm yếu.
Tập viết chữ 克 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 克 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.