Chữ 礎: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
礎
- Nghĩa
- đá móng, nền tảng
- Âm Hán Việt
- sở
- Âm On
- ソ so
- Âm Kun
- いしずえ ishizue
- Số nét
- 18 nét
- Bộ thủ
- 石 bộ thạch
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- いしずえ。もとに なる もの。
- Tiếng Anh
- foundation stone, basis
- Tiếng Hàn
- 주춧돌, 기초 (초)
- Tiếng Trung
- 基石、基础 (础)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ソ so · âm On · ít gặp
基礎
nền tảng
計算の 基礎を 学びます。
Chúng em học nền tảng tính toán.
いしずえ ishizue · âm Kun · ít gặp
礎
nền móng
国の 礎を きずいた 人です。
Đây là người đặt nền móng cho đất nước.
Tập viết chữ 礎 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 礎 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.