Chữ 冒: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
冒
- Nghĩa
- mạo hiểm, bất chấp
- Âm Hán Việt
- mạo (mặc)
- Âm On
- ボウ bou
- Âm Kun
- おか(す) okasu
- Số nét
- 9 nét
- Bộ thủ
- 目 bộ mục
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- あぶない ことを あえて する。
- Tiếng Anh
- risk, dare
- Tiếng Hàn
- 무릅쓰다 (모)
- Tiếng Trung
- 冒险、冒着
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ボウ bou · âm On
冒険
phiêu lưu
冒険の 物語が 好きです。
Tôi thích truyện phiêu lưu.
おか(す) okasu · âm Kun · ít gặp
冒す
bất chấp
危険を 冒して 進みます。
Họ bất chấp nguy hiểm mà tiến.
Tập viết chữ 冒 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 冒 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.