Dino Kids

Chữ 恥: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

恥

Nghĩa
xấu hổ
Âm Hán Việt
sỉ
Âm On
チ chi
Âm Kun
は(じる) hajiru、はじ haji、は(じらう) hajirau、は(ずかしい) hazukashii
Số nét
10 nét
Bộ thủ
心 bộ tâm
Level
Level 7 · THCS

Thứ tự nét

Thứ tự viết 10 nét của chữ 恥, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
はじ。はずかしい。
Tiếng Anh
shame, embarrassed
Tiếng Hàn
부끄러움, 창피하다 (치)
Tiếng Trung
耻辱、害羞 (耻)

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

チ chi · âm On · ít gặp

は(じる) hajiru · âm Kun · ít gặp

はじ haji · âm Kun

は(じらう) hajirau · âm Kun · ít gặp

は(ずかしい) hazukashii · âm Kun

Tập viết chữ 恥 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 恥 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.