Chữ 恥: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
恥
- Nghĩa
- xấu hổ
- Âm Hán Việt
- sỉ
- Âm On
- チ chi
- Âm Kun
- は(じる) hajiru、はじ haji、は(じらう) hajirau、は(ずかしい) hazukashii
- Số nét
- 10 nét
- Bộ thủ
- 心 bộ tâm
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- はじ。はずかしい。
- Tiếng Anh
- shame, embarrassed
- Tiếng Hàn
- 부끄러움, 창피하다 (치)
- Tiếng Trung
- 耻辱、害羞 (耻)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
チ chi · âm On · ít gặp
はれん恥
trơ tráo
はれん恥な おこないです。
Đó là hành vi trơ tráo.
は(じる) hajiru · âm Kun · ít gặp
恥じる
hổ thẹn
自分の おこないを 恥じません。
Tôi không hổ thẹn với việc mình làm.
はじ haji · âm Kun
恥
sự xấu hổ
聞くのは 恥では ありません。
Hỏi thì không có gì phải xấu hổ.
は(じらう) hajirau · âm Kun · ít gặp
恥じらう
e thẹn
恥じらって 下を 向きます。
Cô ấy e thẹn cúi xuống.
は(ずかしい) hazukashii · âm Kun
恥ずかしい
ngượng
まちがえて 恥ずかしいです。
Làm sai nên tôi ngượng.
Tập viết chữ 恥 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 恥 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.