Chữ 写: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
写
- Nghĩa
- chép, chụp ảnh
- Âm Hán Việt
- tả
- Âm On
- シャ sha
- Âm Kun
- うつ(す) utsusu、うつ(る) utsuru
- Số nét
- 5 nét
- Bộ thủ
- 冖 bộ mịch
- Level
- Level 3 · lớp 3
- Dạng cũ
- 寫
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- うつす。しゃしんを とる。
- Tiếng Anh
- copy, take a photo
- Tiếng Hàn
- 베끼다, 사진을 찍다 (사)
- Tiếng Trung
- 抄写、拍照
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
シャ sha · âm On
写真
ảnh chụp
家族の 写真を とります。
Tôi chụp ảnh gia đình.
うつ(す) utsusu · âm Kun
写す
chép lại
黒板の 字を ノートに 写します。
Tôi chép chữ trên bảng vào vở.
うつ(る) utsuru · âm Kun
写る
hiện lên (trong ảnh)
写真に よく 写って います。
Trong ảnh trông rõ lắm.
Tập viết chữ 写 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 写 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 3. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.