Chữ 洋: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
洋
- Nghĩa
- biển lớn, kiểu phương Tây
- Âm Hán Việt
- dương
- Âm On
- ヨウ you
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 9 nét
- Bộ thủ
- 水 bộ thủy
- Level
- Level 3 · lớp 3
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ひろい うみ。せいようの。
- Tiếng Anh
- ocean, Western
- Tiếng Hàn
- 큰 바다, 서양 (양)
- Tiếng Trung
- 海洋、西洋
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ヨウ you · âm On
洋食
món Âu
今日の ひるは 洋食です。
Trưa nay ăn món Âu.
Tập viết chữ 洋 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 洋 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 3. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.