Chữ 冠: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
冠
- Nghĩa
- mũ, vương miện
- Âm Hán Việt
- quan (quán)
- Âm On
- カン kan
- Âm Kun
- かんむり kanmuri
- Số nét
- 9 nét
- Bộ thủ
- 冖 bộ mịch
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- かんむり。
- Tiếng Anh
- crown
- Tiếng Hàn
- 관, 왕관 (관)
- Tiếng Trung
- 冠、王冠
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
カン kan · âm On · ít gặp
王冠
vương miện
王冠を かぶった 人形です。
Đây là con búp bê đội vương miện.
かんむり kanmuri · âm Kun
冠
bộ thủ ở trên (chữ Hán)
この 漢字の 冠を 調べます。
Tôi tra bộ thủ phía trên của chữ này.
Tập viết chữ 冠 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 冠 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.