Chữ 翻: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
翻
- Nghĩa
- lật, dịch (ngôn ngữ)
- Âm Hán Việt
- phiên
- Âm On
- ホン hon
- Âm Kun
- ひるがえ(る) hirugaeru、ひるがえ(す) hirugaesu
- Số nét
- 18 nét
- Bộ thủ
- 羽 bộ vũ
- Level
- Level 8 · hết THCS
- Dạng cũ
- 飜
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ひるがえる。ほかの ことばに なおす。
- Tiếng Anh
- flip, translate
- Tiếng Hàn
- 뒤집다, 번역하다 (번)
- Tiếng Trung
- 翻转、翻译
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ホン hon · âm On
翻訳
biên dịch
外国の 本を 翻訳します。
Người ta dịch sách nước ngoài.
ひるがえ(る) hirugaeru · âm Kun · ít gặp
翻る
phấp phới
旗が 風に 翻ります。
Lá cờ phấp phới trong gió.
ひるがえ(す) hirugaesu · âm Kun · ít gặp
翻す
lật ngược lại
前の 意見を 翻します。
Anh ta lật lại ý kiến trước đó.
Tập viết chữ 翻 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 翻 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.