Chữ 冥: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
冥
- Nghĩa
- tối tăm, cõi âm
- Âm Hán Việt
- minh
- Âm On
- メイ mei、ミョウ myou
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 10 nét
- Bộ thủ
- 冖 bộ mịch
- Level
- Level 10 · hết THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- くらい。しんだ ひとの いく せかい。
- Tiếng Anh
- dark, underworld
- Tiếng Hàn
- 어둡다, 저승 (명)
- Tiếng Trung
- 昏暗、阴间
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
メイ mei · âm On · ít gặp
冥王星
sao Diêm Vương
冥王星に ついて 調べます。
Tôi tìm hiểu về sao Diêm Vương.
ミョウ myou · âm On · ít gặp
冥利
cái phúc của nghề
教師冥利に 尽きます。
Làm thầy giáo, còn gì hạnh phúc hơn thế.
Tập viết chữ 冥 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 冥 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 10. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.