Chữ 芯: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
芯
- Nghĩa
- lõi, ruột (bút chì)
- Âm Hán Việt
- tâm
- Âm On
- シン shin
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 7 nét
- Bộ thủ
- 艸 bộ thảo
- Level
- Level 10 · hết THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- まんなかの しん。えんぴつの しん。
- Tiếng Anh
- core, pencil lead
- Tiếng Hàn
- 심, 연필심 (심)
- Tiếng Trung
- 芯、笔芯
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
シン shin · âm On
芯
ruột (bút), lõi
えんぴつの 芯が 折れました。
Ruột bút chì bị gãy.
Tập viết chữ 芯 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 芯 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 10. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.