Chữ 冷: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
冷
- Nghĩa
- lạnh, nguội
- Âm Hán Việt
- lãnh
- Âm On
- レイ rei
- Âm Kun
- つめ(たい) tsumetai、ひ(える) hieru、ひ(や) hiya、ひ(やす) hiyasu、ひ(やかす) hiyakasu、さ(める) sameru、さ(ます) samasu
- Số nét
- 7 nét
- Bộ thủ
- 冫 bộ băng
- Level
- Level 4 · lớp 4
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- つめたい。ひえる。さめる。
- Tiếng Anh
- cold, cool down
- Tiếng Hàn
- 차갑다, 식다 (냉·랭)
- Tiếng Trung
- 冷、变凉
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
レイ rei · âm On · ít gặp
冷静
bình tĩnh
冷静に 考えて 決めます。
Tôi bình tĩnh suy nghĩ rồi quyết.
つめ(たい) tsumetai · âm Kun
冷たい
lạnh (khi chạm vào)
冷たい 水を 飲みます。
Tôi uống nước lạnh.
ひ(える) hieru · âm Kun
冷える
lạnh đi
夜は 体が 冷えます。
Ban đêm người bị lạnh.
ひ(や) hiya · âm Kun · ít gặp
冷やご飯
cơm nguội
冷やご飯を 温めます。
Tôi hâm lại cơm nguội.
ひ(やす) hiyasu · âm Kun
冷やす
làm lạnh
氷で 頭を 冷やします。
Tôi chườm đá lên đầu.
ひ(やかす) hiyakasu · âm Kun · ít gặp
冷やかす
trêu chọc
友だちに 冷やかされて、顔が 赤く なりました。
Bị bạn trêu, tôi đỏ cả mặt.
さ(める) sameru · âm Kun
冷める
nguội đi
お茶が 冷めました。
Trà đã nguội.
さ(ます) samasu · âm Kun
冷ます
để cho nguội
熱い スープを 冷まします。
Tôi để súp nóng nguội bớt.
Tập viết chữ 冷 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 冷 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 4. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.