Chữ 蓋: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
蓋
- Nghĩa
- cái nắp, che đậy
- Âm Hán Việt
- cái
- Âm On
- ガイ gai
- Âm Kun
- ふた futa
- Số nét
- 13 nét
- Bộ thủ
- 艸 bộ thảo
- Level
- Level 10 · hết THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ふた。おおう。
- Tiếng Anh
- lid, cover
- Tiếng Hàn
- 뚜껑, 덮다 (개)
- Tiếng Trung
- 盖子、覆盖 (盖)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ガイ gai · âm On · ít gặp
頭蓋骨
hộp sọ
頭蓋骨の 図を 見ます。
Tôi xem hình hộp sọ.
ふた futa · âm Kun
蓋
cái nắp
なべの 蓋を 開けます。
Tôi mở nắp nồi.
Tập viết chữ 蓋 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 蓋 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 10. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.