Chữ 准: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
准
- Nghĩa
- bậc phó, tương đương
- Âm Hán Việt
- chuẩn
- Âm On
- ジュン jun
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 10 nét
- Bộ thủ
- 冫 bộ băng
- Level
- Level 9 · THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- その すぐ したの くらい。それに ならう。
- Tiếng Anh
- associate, quasi-
- Tiếng Hàn
- 버금, 준하다 (준)
- Tiếng Trung
- 次一级、相当于
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ジュン jun · âm On · ít gặp
准教授
phó giáo sư
大学の 准教授です。
Ông ấy là phó giáo sư đại học.
Tập viết chữ 准 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 准 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 9. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.