Chữ 凶: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
凶
- Nghĩa
- xui xẻo, hung dữ
- Âm Hán Việt
- hung
- Âm On
- キョウ kyou
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 4 nét
- Bộ thủ
- 凵 bộ khảm
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- えんぎが わるい。わるい。
- Tiếng Anh
- bad luck, evil
- Tiếng Hàn
- 흉하다, 나쁘다 (흉)
- Tiếng Trung
- 凶、不吉利
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
キョウ kyou · âm On · ít gặp
凶作
mất mùa
冷夏で 凶作に なりました。
Hè lạnh nên mất mùa.
Tập viết chữ 凶 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 凶 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.