Chữ 緯: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
緯
- Nghĩa
- vĩ tuyến, sợi ngang
- Âm Hán Việt
- vĩ
- Âm On
- イ i
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 16 nét
- Bộ thủ
- 糸 bộ mịch
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- よこいと。よこの せん。
- Tiếng Anh
- latitude, weft
- Tiếng Hàn
- 위도, 씨줄 (위)
- Tiếng Trung
- 纬度、纬线 (纬)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
イ i · âm On
緯度
vĩ độ
地図で 緯度を 調べます。
Tôi tra vĩ độ trên bản đồ.
Tập viết chữ 緯 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 緯 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.