Chữ 凸: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
凸
- Nghĩa
- lồi
- Âm Hán Việt
- đột
- Âm On
- トツ totsu
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 5 nét
- Bộ thủ
- 凵 bộ khảm
- Level
- Level 9 · THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- まんなかが つきでて いる。
- Tiếng Anh
- convex, bump
- Tiếng Hàn
- 볼록하다 (철)
- Tiếng Trung
- 凸、凸起
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
トツ totsu · âm On · ít gặp
凸レンズ
thấu kính lồi
凸レンズで 光を 集めます。
Thấu kính lồi hội tụ ánh sáng.
Tập viết chữ 凸 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 凸 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 9. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.