Chữ 痢: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
痢
- Nghĩa
- tiêu chảy, kiết lỵ
- Âm Hán Việt
- lỵ
- Âm On
- リ ri
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 12 nét
- Bộ thủ
- 疒 bộ nạch
- Level
- Level 9 · THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- おなかを くだす びょうき。
- Tiếng Anh
- diarrhea
- Tiếng Hàn
- 설사, 이질 (리·이)
- Tiếng Trung
- 痢疾、腹泻
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
リ ri · âm On · ít gặp
下痢
tiêu chảy
下痢の ときは 水を 飲みます。
Khi tiêu chảy thì phải uống nước.
Tập viết chữ 痢 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 痢 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 9. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.