Chữ 刈: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
刈
- Nghĩa
- cắt, gặt
- Âm Hán Việt
- ngải
- Âm On
- —
- Âm Kun
- か(る) karu
- Số nét
- 4 nét
- Bộ thủ
- 刀 bộ đao
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- かる。くさや かみを きる。
- Tiếng Anh
- cut, mow
- Tiếng Hàn
- 베다, 깎다 (예)
- Tiếng Trung
- 割、剪
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
か(る) karu · âm Kun
刈る
cắt, gặt
庭の 草を 刈ります。
Tôi cắt cỏ ngoài vườn.
Tập viết chữ 刈 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 刈 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.