Chữ 刊: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
刊
- Nghĩa
- xuất bản, in ra
- Âm Hán Việt
- san (khan)
- Âm On
- カン kan
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 5 nét
- Bộ thủ
- 刀 bộ đao
- Level
- Level 5 · lớp 5
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ほんや ざっしを だす。
- Tiếng Anh
- publish
- Tiếng Hàn
- 펴내다 (간)
- Tiếng Trung
- 出版、刊物
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
カン kan · âm On
週刊
ra hằng tuần
週刊の ざっしを 買います。
Tôi mua tạp chí ra hằng tuần.
Tập viết chữ 刊 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 刊 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 5. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.