Chữ 列: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
列
- Nghĩa
- hàng, dãy
- Âm Hán Việt
- liệt
- Âm On
- レツ retsu
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 6 nét
- Bộ thủ
- 刀 bộ đao
- Level
- Level 3 · lớp 3
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ならんだ もの。れつ。
- Tiếng Anh
- line, row
- Tiếng Hàn
- 줄 (렬·열)
- Tiếng Trung
- 队列、行
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
レツ retsu · âm On
行列
hàng người xếp dài
店の 前に 行列が できました。
Trước cửa hàng có hàng dài người xếp.
Tập viết chữ 列 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 列 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 3. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.