Chữ 初: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
初
- Nghĩa
- đầu tiên, lần đầu
- Âm Hán Việt
- sơ
- Âm On
- ショ sho
- Âm Kun
- はじ(め) hajime、はじ(めて) hajimete、はつ hatsu、うい ui、そ(める) someru
- Số nét
- 7 nét
- Bộ thủ
- 刀 bộ đao
- Level
- Level 4 · lớp 4
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- はじめ。はじめて。
- Tiếng Anh
- first, beginning
- Tiếng Hàn
- 처음 (초)
- Tiếng Trung
- 最初、第一次
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ショ sho · âm On
初回
lần đầu, số đầu tiên
初回の 放送を 見ました。
Tôi xem số phát sóng đầu tiên.
はじ(め) hajime · âm Kun
初め
lúc đầu
年の 初めに 決心します。
Đầu năm tôi hạ quyết tâm.
はじ(めて) hajimete · âm Kun
初めて
lần đầu tiên
初めて 一人で 電車に 乗りました。
Lần đầu tôi đi tàu một mình.
はつ hatsu · âm Kun
初雪
trận tuyết đầu mùa
今年の 初雪が ふりました。
Tuyết đầu mùa năm nay đã rơi.
うい ui · âm Kun · ít gặp
初孫
đứa cháu đầu
おじいさんに 初孫が 生まれました。
Ông tôi đã có cháu đầu lòng.
そ(める) someru · âm Kun · ít gặp
初める
bắt đầu (làm gì đó)
庭の 花が さき初めました。
Hoa trong vườn bắt đầu nở.
Tập viết chữ 初 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 初 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 4. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.