Dino Kids

Chữ 置: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

置

Nghĩa
đặt, để
Âm Hán Việt
trí
Âm On
チ chi
Âm Kun
お(く) oku
Số nét
13 nét
Bộ thủ
网 bộ võng
Level
Level 4 · lớp 4

Thứ tự nét

Thứ tự viết 13 nét của chữ 置, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
おく。
Tiếng Anh
put, place
Tiếng Hàn
놓다, 두다 (치)
Tiếng Trung
放、放置

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

チ chi · âm On

お(く) oku · âm Kun

Tập viết chữ 置 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 置 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 4. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.