Chữ 到: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
到
- Nghĩa
- đến nơi
- Âm Hán Việt
- đáo
- Âm On
- トウ tou
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 8 nét
- Bộ thủ
- 刀 bộ đao
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- とどく。つく。
- Tiếng Anh
- arrive, reach
- Tiếng Hàn
- 도착하다, 이르다 (도)
- Tiếng Trung
- 到达
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
トウ tou · âm On
到着
tới nơi
電車が 駅に 到着します。
Tàu tới ga.
Tập viết chữ 到 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 到 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.