Chữ 杯: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
杯
- Nghĩa
- chén, cốc
- Âm Hán Việt
- bôi
- Âm On
- ハイ hai
- Âm Kun
- さかずき sakazuki
- Số nét
- 8 nét
- Bộ thủ
- 木 bộ mộc
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- さかずき。〜はいの はい。
- Tiếng Anh
- cup, cupful
- Tiếng Hàn
- 잔 (배)
- Tiếng Trung
- 杯、杯子
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ハイ hai · âm On
一杯
một cốc, đầy
水を 一杯 飲みます。
Tôi uống một cốc nước.
さかずき sakazuki · âm Kun · ít gặp
杯
chén rượu
むかしの 杯が かざって あります。
Có chiếc chén cổ được trưng bày.
Tập viết chữ 杯 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 杯 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.