Dino Kids

Chữ 脚: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

脚

Nghĩa
chân
Âm Hán Việt
cước
Âm On
キャク kyaku、キャ* kya
Âm Kun
あし ashi
Số nét
11 nét
Bộ thủ
肉 bộ nhục
Level
Level 7 · THCS

Thứ tự nét

Thứ tự viết 11 nét của chữ 脚, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
あし。ものを ささえる ぶぶん。
Tiếng Anh
leg
Tiếng Hàn
다리, 받침 (각)
Tiếng Trung
腿、支脚

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

キャク kyaku · âm On · ít gặp

あし ashi · âm Kun

Dấu * là cách đọc ít gặp, thường học từ THCS trở lên.

Tập viết chữ 脚 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 脚 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.