Chữ 券: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
券
- Nghĩa
- vé, phiếu
- Âm Hán Việt
- khoán
- Âm On
- ケン ken
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 8 nét
- Bộ thủ
- 刀 bộ đao
- Level
- Level 6 · lớp 6
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- きっぷ。ふだ。
- Tiếng Anh
- ticket
- Tiếng Hàn
- 표 (권)
- Tiếng Trung
- 票、券
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ケン ken · âm On
入場券
vé vào cửa
入場券を 買って 中に 入ります。
Tôi mua vé rồi vào trong.
Tập viết chữ 券 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 券 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 6. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.