Chữ 刺: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
刺
- Nghĩa
- đâm, chích
- Âm Hán Việt
- thích (thứ)
- Âm On
- シ shi
- Âm Kun
- さ(す) sasu、さ(さる) sasaru
- Số nét
- 8 nét
- Bộ thủ
- 刀 bộ đao
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- さす。とがった もので つく。
- Tiếng Anh
- stab, sting
- Tiếng Hàn
- 찌르다 (자·척)
- Tiếng Trung
- 刺、扎
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
シ shi · âm On · ít gặp
名刺
danh thiếp
父が 名刺を 出しました。
Bố tôi đưa danh thiếp.
さ(す) sasu · âm Kun
刺す
châm, chích
はりで 指を 刺しました。
Tôi chọc kim vào ngón tay.
さ(さる) sasaru · âm Kun · ít gặp
刺さる
cắm vào
足に とげが 刺さりました。
Gai đâm vào chân tôi.
Tập viết chữ 刺 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 刺 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.